奉辭伐罪

fèng cí fá zuì phụng từ phạt tội

Hán Việt: phụng từ phạt tội · Pinyin: fèng cí fá zuì

Tổng quan

Cấu tạo: (phụng) + (từ) + (phạt) + (tội)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奉持譴責的言語,以討伐有罪的國或人。《國語.鄭語》:「君若以成周之眾,奉辭伐罪,無不克矣。」《南史.卷四.齊高帝本紀》:「公奉辭伐罪,戒旦晨征。」