奉还
phụng hoàn
Hán Việt: phụng hoàn · Pinyin: fèng huán
Tổng quan
xin trả; hoàn trả; kính trả; kính hoàn. 原物奉還 kính hoàn nguyên vật. 如數奉還 hoàn trả đủ số
敬辞,归还原物~ㄧ如数~。
歸還、報答。《初刻拍案驚奇》卷四:「公是個長者,願聞高姓大名,好加倍奉還。」《紅樓夢》第一七、一八回:「你也不用鉸,我知道你是懶待給我東西,我連這荷包奉還何如?」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn trả với lời cảm ơn
- Cihui trả lại (kính ngữ)
- Tần suất từ hoàn trả; kính trả; kính hoàn
- Biên soạn v. <court.> return sth. with thanks
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歸還、報答。《初刻拍案驚奇》卷四:「公是個長者,願聞高姓大名,好加倍奉還。」《紅樓夢》第一七、一八回:「你也不用鉸,我知道你是懶待給我東西,我連這荷包奉還何如?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,归还原物~ㄧ如数~。
Eng
- JMdict restoring (power, etc.) to the emperor
- Cihui to return with thanks; to give back (honorific)
- Tần suất từ v. <court.> return sth. with thanks
ja
- JMdict 奉還(ほうかん)