陪伴
bồi bạn
Hán Việt: bồi bạn · Pinyin: péi bàn
Tổng quan
đồng hành
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng hành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相陪作伴。《初刻拍案驚奇》卷二:「每月出幾兩盤纏,代你養著,自有老身伏侍陪伴。」《儒林外史》第一一回:「蘧公孫一連陪伴了十多日,並不得閒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 随同做伴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.随同做伴。
Eng
- CC-CEDICT to accompany
- Cihui to accompany