奋起

fèn qǐphấn khởi

Hán Việt: phấn khởi · Pinyin: fèn qǐ

Tổng quan

hăng hái; hăm hở; phấn chấn. 奮起直追 hăng hái đuổi theo 奮起反擊 hăng hái phản kích; nhấc mạnh lên. 奮起鐵拳 nhấc quả đấm thép; đánh một cú mạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

振作起来:~直追, ~反击; 有力地举起或拿起来:~铁拳。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

振作、奮發興起。《後漢書.卷八二.方術傳下.薊子訓傳》:「驢應聲奮起,行步如初,即復進道。」

Cấu tạo: 奮 (phấn) + 起 (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (quân sự) hiệu kèn đánh thức, khua, khuấy động, đánh thức, làm thức tỉnh, khích động, khêu gợi (tình cảm...), khuấy (chất lỏng, bia khi ủ), chọc tức, làm nổi giận, (hàng hải) kéo mạnh, ra sức kéo, ((thường) + up) thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh, muối (cá trích...); hăng hái; hăm hở; phấn chấn; nhấc mạnh lên
  • Biên soạn r.v. rise/raise with force and spirit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 振作、奮發興起。《後漢書.卷八二.方術傳下.薊子訓傳》:「驢應聲奮起,行步如初,即復進道。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 振作起来:~直追, ~反击; 有力地举起或拿起来:~铁拳。
  • Kaggle Zh-Vi rouse

Eng

  • JMdict stirring
  • JMdict rousing oneself
  • Cihui to rise vigorously; a spirited start
  • Tần suất từ r.v. rise/raise with force and spirit

ja

  • JMdict 奮起(ふんき)

other

  • Nguồn khác Nổi dậy mạnh mẽ
  • Nguồn khác Hăng hái mạnh mẽ mà làm việc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

振作

Từ trái nghĩa

沉沦