奮起
phấn khởi
Hán Việt: phấn khởi · Pinyin: fèn qǐ
Tổng quan
vùng dậy mạnh mẽ | một khởi đầu đầy khí thế
Nghĩa
Việt
- Cihui vùng dậy mạnh mẽ | một khởi đầu đầy khí thế
- Cihui phấn khởi phấn khởi ☆Nổi dậy mạnh mẽ — Hăng hái mạnh mẽ mà làm việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 振作、奮發興起。《後漢書.卷八二.方術傳下.薊子訓傳》:「驢應聲奮起,行步如初,即復進道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 振作起来:~直追|~反击;有力地举起或拿起来:~铁拳。
Eng
- CC-CEDICT to rise vigorously|a spirited start
- Cihui to rise vigorously; a spirited start
ja
- JMdict stirring|rousing oneself