沉淪

chén lún trầm luân

Hán Việt: trầm luân · Pinyin: chén lún

Tổng quan

rơi vào (thói xấu, sa đọa,...) | rơi vào quên lãng | suy sụp | trôi qua

Cấu tạo: (trầm) + (luân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi vào (thói xấu, sa đọa,...) | rơi vào quên lãng | suy sụp | trôi qua

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉沒,沒入水中。《南史.卷七三.孝義傳上.張進之傳》:「進之投水拯救,相與沉淪,久而得免。」 2.零落、淪落。《楚辭.劉向.九歎.愍命》:「或沉淪其無所達兮,或清激其無所通。」北齊.顏之推《顏氏家訓.終制》:「播越他鄉,無復資廕,使汝等沉淪廝役,以為先世之恥。」 3.沉溺。《三國志.卷六五.吳書.賀邵傳》:「眩耀毀譽之實,沉淪近習之言。」 4.隱沒不遇的賢士。唐.李白〈贈從弟南平太守之遙〉詩二首之一:「彤庭左右呼萬歲,拜賀明主收沉淪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 陷入罪恶的、痛苦的境界:不甘~|~于浩劫。

Eng

  • CC-CEDICT to sink into (vice, depravity etc)|to pass into oblivion|downfall; passing
  • Cihui to sink into (vice, depravity etc); to pass into oblivion; downfall; passing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

堕落 · 沉溺 · 沦落

Từ trái nghĩa

奋起 · 觉悟