奏凱

zòu kǎitấu khải

Hán Việt: tấu khải · Pinyin: zòu kǎi

Tổng quan

hát khúc khải hoàn; thắng lợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《周礼.春官.大司乐》"王师大献﹐则令奏恺乐。"郑玄注"大献﹐献捷于祖; 恺乐﹐献功之乐。"谓战胜而奏庆功之乐◇以"奏凯"泛指胜利。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

戰勝而作凱歌。引申為獲得勝利。如:「戰士們奏凱而歸,接受全國上下的歡迎。」

Cấu tạo: 奏 (tấu) + 凱 (khải)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. score success 2. triumph

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 戰勝而作凱歌。引申為獲得勝利。如:「戰士們奏凱而歸,接受全國上下的歡迎。」

Eng

  • Cihui 奏凱 òukǎi v.o. 1. score success 2. triumph

other

  • Nguồn khác Đánh nhạc để mừng chiến thắng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凯旋 · 班师