奏凱
tấu khải
Hán Việt: tấu khải · Pinyin: zòu kǎi
Tổng quan
ca khúc khải hoàn: hát khúc khải hoàn/thắng lợi
Nghĩa
Việt
- Cihui ca khúc khải hoàn: hát khúc khải hoàn/thắng lợi
- Cihui ánh nhạc để mừng chiến thắng. tấu khải tấu khải ☆Đánh nhạc để mừng chiến thắng. ca khúc khải hoàn; hát khúc khải hoàn; thắng lợi。得勝而奏凱歌,泛指勝利。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰勝而作凱歌。引申為獲得勝利。如:「戰士們奏凱而歸,接受全國上下的歡迎。」
Eng
- Cihui 奏凱 òukǎi v.o. 1. score success 2. triumph