奏效
tấu hiệu
Hán Việt: tấu hiệu · Pinyin: zòu xiào
Tổng quan
cho thấy kết quả | có hiệu quả
Nghĩa
Việt
- Cihui cho thấy kết quả | có hiệu quả
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.臣下向君上陳說事物的功效。《戰國策.秦策一》:「願大王少留意,臣請奏其效。」 2.產生功效。如:「這藥一吃,保證立即奏效。」也作「奏功」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收效;见效奏效甚快|未能奏效。
Eng
- CC-CEDICT to show results; to be effective
- Cihui to show results; to be effective