奏效
tấu hiệu
Hán Việt: tấu hiệu · Pinyin: zòu xiào
Tổng quan
hoạt động (máy...), có tác dụng, lợi dụng, (y học) mổ, (quân sự) hành quân, đầu cơ, làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác, đưa đến, mang đến, dẫn đến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thi hành, thực hiện, ti
收效; 见效奏效甚快, 未能奏效。
1.臣下向君上陳說事物的功效。《戰國策.秦策一》:「願大王少留意,臣請奏其效。」 2.產生功效。如:「這藥一吃,保證立即奏效。」也作「奏功」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cho thấy kết quả
- Cihui có hiệu quả
- Tần suất từ hoạt động (máy...), có tác dụng, lợi dụng, (y học) mổ, (quân sự) hành quân, đầu cơ, làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác, đưa đến, mang đến, dẫn đến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thi hành, thực hiện, tiến hành, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đưa (nhà máy...) vào sản xuất; khai thác (mỏ...); điều khiển (xí nghiệp...); cho thấy kết quả; có hiệu quả; có hiệu quả; đạt hiệu quả. 奏效顯著 đạt hiệu quả rõ ràng. 吃了這藥就能奏效. uống thuốc này sẽ thấy hiệu quả.; có hiệu quả; đạt hiệu quả; tấu hiệu; dùng có hiệu
- Biên soạn be effective/successful
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.臣下向君上陳說事物的功效。《戰國策.秦策一》:「願大王少留意,臣請奏其效。」 2.產生功效。如:「這藥一吃,保證立即奏效。」也作「奏功」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收效; 见效奏效甚快, 未能奏效。
- Kaggle Zh-Vi bear fruit
Eng
- Cihui to show results; to be effective
- Tần suất từ to show results; to be effective
Đức
- Handedict wirksam, effektiv