见效
kiến hiệu
Hán Việt: kiến hiệu · Pinyin: jiàn xiào
Tổng quan
có hiệu lực; công hiệu; phát huy hiệu lực; hiệu nghiệm. phát huy hiệu lực nhanh. 這藥吃下去就見效. loại thuốc này uống vào là có hiệu lực
发生效力~快ㄧ这药吃下去就~。
發生效力。三國魏.孔融〈汝穎優劣論〉:「韓元長雖好地理,未有成功見效如許掾者也。」《儒林外史》第一回:「母親老病臥床,王冕百方延醫調治,總不見效。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 見效快。 這藥吃下去就見效。
- Tần suất từ hiện hiệu/kiến hiệu: thấy hiệu quả/có hiệu lực/công hiệu/phát huy hiệu lực/hiệu nghiệm; có hiệu lực; công hiệu; phát huy hiệu lực; hiệu nghiệm
- Biên soạn 見效 jiànxiào* v.o. 1. produce a desired result
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發生效力。三國魏.孔融〈汝穎優劣論〉:「韓元長雖好地理,未有成功見效如許掾者也。」《儒林外史》第一回:「母親老病臥床,王冕百方延醫調治,總不見效。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发生效力~快ㄧ这药吃下去就~。
Eng
- Cihui to produce the intended effect; to achieve the desired result
- Tần suất từ 見效 jiànxiào* v.o. 1. produce a desired result , Zhè yào chī xiàqu jiù ∼. Taking this medicine will cure the disease. 2. become effective