契合金蘭

qì hé jīn lán khế hợp kim lan

Hán Việt: khế hợp kim lan · Pinyin: qì hé jīn lán

Tổng quan

Cấu tạo: (khế) + (hợp) + (kim) + (lan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 契合,情志相投。金蘭,結盟兄弟。契合金蘭形容朋友情意相投合,如兄弟一般。明.汪廷訥《獅吼記》第一○齣:「自合與老爺情投膠漆,契合金蘭。」也作「契若金蘭」。

Eng

  • Cihui 契合金蘭 ìhéjīnlán f.e. bosom friends