契船求劍

qì chuán qiú jiàn khế thuyền cầu kiếm

Hán Việt: khế thuyền cầu kiếm · Pinyin: qì chuán qiú jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (khế) + (thuyền) + (cầu) + (kiếm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻拘泥成法,不知变通。后多作“刻舟求剑”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻拘泥成法﹐不知变通。语本《吕氏春秋.察今》"楚人有涉江者﹐其剑自舟中坠于水﹐遽契其舟﹐曰'是吾剑之所从坠。'舟止﹐从其所契者入水求之。舟已行矣﹐而剑不行。求剑若此﹐不亦惑乎!"《后汉书.张衡传》"世易俗异﹐事执舛殊﹐不能通其变﹐而一度以揆之。斯契船而求剑﹐守株而伺兔也。"后多作"刻舟求剑"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻拘泥成法,不知变通◇多作刻舟求剑”。