奔忙

bēn máng bôn mang

Hán Việt: bôn mang · Pinyin: bēn máng

Tổng quan

bận rộn chạy đi chạy lại | buôn ba

Cấu tạo: (bôn) + (mang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bận rộn chạy đi chạy lại | buôn ba

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奔走忙碌。如:「為了養家活口,他四處奔忙,毫無怨言。」《紅樓夢》第一回:「就比那謀虛逐妄,卻也省了口舌是非之害,腿腳奔忙之苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奔走操劳他为料理这件事,~了好几天。

Eng

  • CC-CEDICT to be busy rushing about|to bustle about
  • Cihui to be busy rushing about; to bustle about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奔波 · 奔走