奔忙
bôn mang
Hán Việt: bôn mang · Pinyin: bēn máng
Tổng quan
ngược xuôi bôn tẩu; trôi nổi vất vả; vất vả bôn ba
奔走操劳他为料理这件事,~了好几天。
奔走忙碌。如:「為了養家活口,他四處奔忙,毫無怨言。」《紅樓夢》第一回:「就比那謀虛逐妄,卻也省了口舌是非之害,腿腳奔忙之苦。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bận rộn chạy đi chạy lại
- Cihui buôn ba
- Tần suất từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ, bữa tiệc linh đình; bữa chén no say, sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng, tiếng ồn ào, tiêng om xòm, hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng, giục, thúc, giục giã cú đánh, cú va chạm, tiếng gõ (cửa), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời phê bình kịch liệt, lời chỉ trích gay gắt, (kỹ thuật) tiếng nổ lọc xọc (máu bị jơ hoặc hỏng), bị thất bại, bị đánh bại, (sân khấu) bị khán giả chê, (từ lóng) bị sa sút, bị nghèo khổ, đập, đánh, va đụng, (từ lóng) làm choáng người, gây ấn tượng sâu sắc, làm ngạc nhiên hết sức, (từ Mỹ,nghĩa…
- Biên soạn v. bustle about
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 奔走忙碌。如:「為了養家活口,他四處奔忙,毫無怨言。」《紅樓夢》第一回:「就比那謀虛逐妄,卻也省了口舌是非之害,腿腳奔忙之苦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 奔走操劳他为料理这件事,~了好几天。
- Kaggle Zh-Vi bustle
Eng
- Cihui to be busy rushing about; to bustle about
- Tần suất từ v. bustle about