奔走之友
bôn tẩu chi hữu
Hán Việt: bôn tẩu chi hữu · Pinyin: bēn zǒu zhī yǒu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相稱譽仰慕的朋友。《後漢書.卷六七.黨錮列傳.何顒》:「袁紹慕之,私與往來,結為奔走之友。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指彼此尽力相助的挚友。
- Tân Hoa Tự Điển 1.彼此尽力相助的挚友。
Eng
- Cihui 奔走之友 ēnzǒuzhīyǒu n. a friend at one's beck and call