奔走呼號

bēn zǒu hū háo bôn tẩu hô hào

Hán Việt: bôn tẩu hô hào · Pinyin: bēn zǒu hū háo

Tổng quan

Cấu tạo: (bôn) + (tẩu) + (hô) + (hào)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奔走:奔跑。呼号:叫喊。一面奔跑,一面呼唤。形容处于困境而求援。
  • Tân Hoa Tự Điển 一边奔跑,一边喊叫。形容为办成某事而到处宣传,以争取同情和支持。
  • Tân Hoa Tự Điển 奔走奔跑◆号叫喊。一面奔跑,一面呼唤。形容处于困境而求援。

Eng

  • Cihui 奔走呼號 ēnzǒuhūháo f.e. go around campaigning for a cause