奔走如市

bēn zǒu rú shì bôn tẩu như thị

Hán Việt: bôn tẩu như thị · Pinyin: bēn zǒu rú shì

Tổng quan

Cấu tạo: (bôn) + (tẩu) + (như) + (thị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容來往奔走,活動的人很多。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「由是不肖之人,奔走如市,科道衙門,皆其心腹牙爪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 走:跑。市:集市。形容为某种目的而奔忙、活动的人很多。
  • Tân Hoa Tự Điển 走跑。市集市。形容为某种目的而奔忙、活动的人很多。