奔走相告

bēn zǒu xiāng gào bôn tẩu tương cáo

Hán Việt: bôn tẩu tương cáo · Pinyin: bēn zǒu xiāng gào

Tổng quan

truyền tin tức (thành ngữ)

Cấu tạo: (bôn) + (tẩu) + (tương) + (cáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui truyền tin tức (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奔走著互相告知。指將重大的消息互相傳告。如:「發生這樣的大事,村子裡的人都奔走相告。」也作「奔相走告」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指有重大的消息时,人们奔跑着相互转告。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.奔跑着递相传告。形容把消息迅速传开。

Eng

  • CC-CEDICT to spread the news (idiom)
  • Cihui 奔走相告 ēnzǒuxiānggào f.e. run around spreading news