獎拔公心 jiǎng bá gōng xīn · tưởng bạt công tâm Hán Việt: tưởng bạt công tâm · Pinyin: jiǎng bá gōng xīn Tổng quan Cấu tạo: 獎 (tưởng) + 拔 (bạt) + 公 (công) + 心 (tâm)Pinyinjiǎng bá gōng xīnHán Việttưởng bạt công tâmCấu tạo獎 + 拔 + 公 + 心 · tưởng + bạt + công + tâm nghĩa thành phần: tưởng + bạt + công + tâm Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 奖:劝勉,夸奖;拔:选拔,提升。奖励和提拔出于公心。