奖赏

jiǎng shǎngtưởng thưởng

Hán Việt: tưởng thưởng · Pinyin: jiǎng shǎng

Tổng quan

khen thưởng; phần thưởng; thưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

对有功的或在竞赛中获胜的集体或个人给予奖励。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對於有功或有特長的人給予物品、金錢的獎勵。《儒林外史》第三○回:「如果色藝雙絕,另有表禮獎賞。」

Cấu tạo: 獎 (tưởng) + 賞 (thưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải thưởng
  • Cihui tặng thưởng
  • Tần suất từ (thơ ca) phần thưởng, (thơ ca) thưởng phần thưởng, phần được hưởng (trong sự khen thưởng) giải thưởng, phầm thưởng, (nghĩa bóng) điều mong ước, ước vọng, giải xổ số; số trúng, (định ngữ) được giải, chiếm giải, (định ngữ), (mỉa mai) đại hạng, cực, đánh giá cao, quý, chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...), (nghĩa bóng) của trời ơi, của bắt được, tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm, sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đòn bẩy, nạy, bẩy lên sự thưởng, sự thưởng công; sự báo ơn, sự báo oán, tiền thưởng, vật thưởng (cho ai bắt được tội phạm...), sự hoàn lại tài sản mất…
  • Biên soạn 獎賞 iǎngshǎng v./n. award; reward

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於有功或有特長的人給予物品、金錢的獎勵。《儒林外史》第三○回:「如果色藝雙絕,另有表禮獎賞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对有功的或在竞赛中获胜的集体或个人给予奖励。
  • Kaggle Zh-Vi guerdon

Eng

  • Cihui reward; prize; award
  • Tần suất từ 獎賞 iǎngshǎng v./n. award; reward

Đức

  • Handedict Prämie, Gratifikation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奖励

Từ trái nghĩa

惩罚 · 责罚