责罚

zé fátrách phạt

Hán Việt: trách phạt · Pinyin: zé fá

Tổng quan

trách phạt; xử phạt; trừng phạt; quở mắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.责备处罚。 2.指责打。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

懲治處罰。《三國演義》第一九回:「溫侯深怪公等不肯向前,要來責罰。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「孩兒願改從前過失,侍奉二親,官府已責罰過,任父親發落。」

Cấu tạo: 責 (trách) + 罰 (phạt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ trách phạt/trái phạt: trách phạt/xử phạt/trừng phạt/quở mắng; xử phạt; trừng phạt; quở mắng
  • Biên soạn 責罰 zéfá* v. punish

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懲治處罰。《三國演義》第一九回:「溫侯深怪公等不肯向前,要來責罰。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「孩兒願改從前過失,侍奉二親,官府已責罰過,任父親發落。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.责备处罚。 2.指责打。

Eng

  • Cihui to punish
  • Tần suất từ 責罰 zéfá* v. punish

other

  • Nguồn khác Bắt lỗi và trừng trị

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

惩罚

Từ trái nghĩa

奖励 · 奖赏