奖勤罚懒

jiǎng qín fá lǎn tưởng cần phạt lại

Hán Việt: tưởng cần phạt lại · Pinyin: jiǎng qín fá lǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (tưởng) + (cần) + (phạt) + (lại)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对工作勤恳或偷懒的人分别给以奖励或处罚。是改变分配中"吃大锅饭"现象的一项措拖。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对工作勤恳或偷懒的人分别给以奖励或处罚。是改变分配中"吃大锅饭"现象的一项措拖。