奮勇當先

fèn yǒng dāng xiān phấn dũng đương tiên

Hán Việt: phấn dũng đương tiên · Pinyin: fèn yǒng dāng xiān

Tổng quan

Cấu tạo: (phấn) + (dũng) + (đương) + (tiên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鼓起勇氣,站到前面。形容勇敢向前。元.關漢卿《哭存孝》第二折:「更有俺五百義兒家將,都要的奮勇當先,相持對壘。」《隋唐演義》第二二回:「這兩個兄弟,雖是通家,不曾見他武藝,纔聞綠林二字,他就奮勇當先。」

Eng

  • Cihui 奮勇當先 ènyǒngdāngxiān f.e. muster one's courage and fight in the vanguard

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奋勇争先

Từ trái nghĩa

畏缩不前