奮袂而起

fèn mèi ér qǐ phấn mệ nhi khởi

Hán Việt: phấn mệ nhi khởi · Pinyin: fèn mèi ér qǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (phấn) + (mệ) + (nhi) + (khởi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 振袖而起。形容奮勇前進的樣子。《淮南子.主術》:「楚莊王傷文無畏之死於宋也,奮袂而起,衣冠相連於道,遂成軍宋城之下,權柄重也。」《東周列國志》第五五回:「莊王方進午膳,聞申舟見殺,投箸於席,奮袂而起。」

Eng

  • Cihui 奮袂而起 ènmèi'érqǐ f.e. <wr.> get ready for action