奮起直追
phấn khởi trực truy
Hán Việt: phấn khởi trực truy · Pinyin: fèn qǐ zhí zhuī
Tổng quan
đuổi theo quyết liệt | lên đường truy đuổi gắt gao
Nghĩa
Việt
- Cihui đuổi theo quyết liệt | lên đường truy đuổi gắt gao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在落後的狀態下奮發起來,緊趕上去。如:「雖然雙方比數相差懸殊,但是我方在下局奮起直追,竟然將分數拉平。」
Eng
- CC-CEDICT to catch up vigorously|to set off in hot pursuit
- Cihui 奮起直追 ènqǐzhízhuī f.e. do all one can to catch up