奮身不顧

fèn shēn bù gù phấn thân bất cố

Hán Việt: phấn thân bất cố · Pinyin: fèn shēn bù gù

Tổng quan

Cấu tạo: (phấn) + (thân) + (bất) + (cố)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「奮不顧身」。見「奮不顧身」條。01.宋.吳泳〈齊敏授武翼郎制〉:「爾總戎于韶,奮身不顧。援弓赴敵,射殺渠魁,厥功雋矣。」02.宋.蘇軾〈與章子厚書〉:「然獨念愚夫小人,以一言感發,猶能奮身不顧,以遂其言。」