奮鬥

fèn dòuphấn đấu

Hán Việt: phấn đấu · Pinyin: fèn dòu

Tổng quan

鬥 phấn đấu; cố gắng. 艱苦奮鬥 gian khổ phấn đấu 為實現偉大理想而奮鬥. phấn đấu thực hiện lý tưởng vĩ đại

新华 · Tân Hoa Đại lục

为了达到一定目的而努力干艰苦~ㄧ为实现伟大理想而~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不屈服於環境,努力抗爭。如:「公司創辦人經過十數年的奮鬥,終於建立起自己的企業王國。」

Cấu tạo: 奮 (phấn) + 鬥 (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. struggle; fight; strive

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不屈服於環境,努力抗爭。如:「公司創辦人經過十數年的奮鬥,終於建立起自己的企業王國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了达到一定目的而努力干艰苦~ㄧ为实现伟大理想而~。
  • Kaggle Zh-Vi arduousness

Eng

  • Cihui to strive; to struggle

Đức

  • Handedict kämpfen, um etw. ringen, nach etw. streben

other

  • Nguồn khác Hăng hái gắng sức tranh hơn kém

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

搏斗 · 斗争