奮鬥

fèn dòu phấn đấu

Hán Việt: phấn đấu · Pinyin: fèn dòu

Tổng quan

phấn đấu | đấu tranh

Cấu tạo: (phấn) + (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn đấu | đấu tranh
  • Cihui phấn đấu phấn đấu ☆Hăng hái gắng sức tranh hơn kém.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不屈服於環境,努力抗爭。如:「公司創辦人經過十數年的奮鬥,終於建立起自己的企業王國。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了达到一定目的而努力干艰苦~ㄧ为实现伟大理想而~。

Eng

  • CC-CEDICT to strive; to struggle
  • Cihui to strive; to struggle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

搏斗 · 斗争