女士
nữ sĩ
Hán Việt: nữ sĩ · Pinyin: nǚ shì
Tổng quan
quý bà | phu nhân | LT:個|个,位 | cô | bà gười đàn bà có học. Bà Đoàn Thị Điểm có hiệu là Hồng Hà Nữ sĩ — Ngày nay hiểu là người đàn bà con gái làm thơ, viết văn. nữ sĩ nữ sĩ ☆Người đàn bà có học. Bà Đoàn Thị Điểm có hiệu là Hồng Hà Nữ sĩ — Ngày nay hiểu là người đàn bà con gái làm thơ, viết văn.
Nghĩa
Việt
- Cihui quý bà | phu nhân | LT:個|个,位 | cô | bà gười đàn bà có học. Bà Đoàn Thị Điểm có hiệu là Hồng Hà Nữ sĩ — Ngày nay hiểu là người đàn bà con gái làm thơ, viết văn. nữ sĩ nữ sĩ ☆Người đàn bà có học. Bà Đoàn Thị Điểm có hiệu là Hồng Hà Nữ sĩ — Ngày nay hiểu là người đàn bà con gái làm…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.淑女。古稱有士人操守的女性。《詩經.大雅.既醉》:「其僕維何?釐爾女士。釐爾女士,從以孫子。」唐.孔穎達.正義:「女士,謂女而有士行者。」《儒林外史》第四一回:「毗陵女士沈瓊枝,精工顧繡,寫扇作詩。」_x000D_ 2.對婦女的敬稱。如:「張女士是文藝界的名人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对妇女的尊称。
Eng
- CC-CEDICT lady|madam|CL:個|个[ge4],位[wei4]|Miss|Ms
- Cihui lady; madam; CL:個|个,位; Miss; Ms