女生外嚮
nữ sanh ngoại hưởng
Hán Việt: nữ sanh ngoại hưởng · Pinyin: nǚ shēng wài xiàng
Tổng quan
đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ) | tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng
Nghĩa
Việt
- Cihui đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ) | tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指女子总归要出嫁的。后也用以指女子心向着夫家。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"女生外向"。
Eng
- CC-CEDICT a woman is born to leave her family (idiom)|a woman's heart is with her husband
- Cihui a woman is born to leave her family (idiom); a woman's heart is with her husband