女生外嚮

nǚ shēng wài xiàng nữ sanh ngoại hưởng

Hán Việt: nữ sanh ngoại hưởng · Pinyin: nǚ shēng wài xiàng

Tổng quan

đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ) | tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng

Cấu tạo: (nữ) + (sanh) + (ngoại) + (hưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàn bà là con gái gả ra ngoài (thành ngữ) | tấm lòng người phụ nữ là ở với chồng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳統觀念認為女子長大後終須出嫁。漢.班固《白虎通.卷三.封公侯》:「男生內嚮,有留家之義;女生外嚮,有從夫之義。」_x000D_ 2.女子的心向著丈夫家。《兒女英雄傳》第三三回:「老爺理他呢!他自來是這麼女生外嚮。」也作「女生外向」。

Eng

  • Cihui a woman is born to leave her family (idiom); a woman's heart is with her husband