女管理人

nǚ guǎn lǐ rén nữ quản lí nhân

Hán Việt: nữ quản lí nhân · Pinyin: nǚ guǎn lǐ rén

Tổng quan

/əd'ministreitrisi:z/, bà quản lý, người đàn bà cầm quyền hành chính, người đàn bà cầm quyền cai trị, bà quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết) bà quản lý, bà quản đốc, bà giám đốc cô làm phòng (trên tàu thuỷ), cô phục vụ (trên máy bay)

Cấu tạo: (nữ) + (quản) + (lí) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui /əd'ministreitrisi:z/, bà quản lý, người đàn bà cầm quyền hành chính, người đàn bà cầm quyền cai trị, bà quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết) bà quản lý, bà quản đốc, bà giám đốc cô làm phòng (trên tàu thuỷ), cô phục vụ (trên máy bay)