女織男耕 nǚ zhī nán gēng · nữ chức nam canh Hán Việt: nữ chức nam canh · Pinyin: nǚ zhī nán gēng Tổng quan Cấu tạo: 女 (nữ) + 織 (chức) + 男 (nam) + 耕 (canh)Pinyinnǚ zhī nán gēngHán Việtnữ chức nam canhCấu tạo女 + 織 + 男 + 耕 · nữ + chức + nam + canh nghĩa thành phần: nữ + chức + nam + canh Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 傳統農業社會中,女子多在家紡紗織布,男子多出外下田耕種。也作「男耕女織」。