女貌郎才

nǚ mào láng cái nữ mạo lang tài

Hán Việt: nữ mạo lang tài · Pinyin: nǚ mào láng cái

Tổng quan

Cấu tạo: (nữ) + (mạo) + (lang) + (tài)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女子美貌出眾,男子才華洋溢。多用來美稱夫妻或情侶。《西遊記》第三○回:「女貌郎才,兩相情願,故配合至此多年。」《金瓶梅》第九一回:「卻說李衙內和玉樓,兩個女貌郎才,如魚似水。」也作「郎才女貌」、「郎才女姿」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 女子美丽,男子有才华。比喻姻缘十分美满。