奴顏婢膝
nô nhan tì tất
Hán Việt: nô nhan tì tất · Pinyin: nú yán bì xī
Tổng quan
khúm núm và quỳ gối (thành ngữ) | xu nịnh | cúi đầu để lấy lòng khúm núm nịnh bợ; luồn cúi; uốn gói khom lưng; nịnh nót。形容卑鄙無恥地謅媚奉承的樣子。
Nghĩa
Việt
- Cihui khúm núm và quỳ gối (thành ngữ) | xu nịnh | cúi đầu để lấy lòng khúm núm nịnh bợ; luồn cúi; uốn gói khom lưng; nịnh nót。形容卑鄙無恥地謅媚奉承的樣子。
Eng
- CC-CEDICT servile and bending the knee (idiom); fawning|bending and scraping to curry favor
- Cihui servile and bending the knee (idiom); fawning; bending and scraping to curry favor