奸人

jiān rén gian nhân

Hán Việt: gian nhân · Pinyin: jiān rén

Tổng quan

kẻ gian xảo | ác nhân

Cấu tạo: (gian) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kẻ gian xảo | ác nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 狡猾、奸詐的壞人。《新唐書.卷一五二.李絳傳》:「君子者,遇主知則進,疑則退,安其位不為它計,故常為奸人所乘。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"奸人"。亦作"姧人"; 邪恶﹑狡诈的人; 犹奸夫。指通奸的男子; 奸细;探子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"奸人"。亦作"姧人"。 2.邪恶﹑狡诈的人。 3.犹奸夫。指通奸的男子。 4.奸细;探子。

Eng

  • CC-CEDICT crafty scoundrel|villain
  • Cihui crafty scoundrel; villain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坏人 · 恶人

Từ trái nghĩa

好人