奸細

jiān xi gian tế

Hán Việt: gian tế · Pinyin: jiān xi

Tổng quan

gián điệp | người xảo quyệt ẻ tiểu nhân xấu xa — Kẻ đi dò xét tình hình. gian tế gian tế ☆Kẻ tiểu nhân xấu xa — Kẻ đi dò xét tình hình. gian tế; mật thám; do thám。給敵人刺探消息的人。

Cấu tạo: (gian) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gian tế gian tế ☆Kẻ tiểu nhân xấu xa — Kẻ đi dò xét tình hình.
  • Cihui gián điệp | người xảo quyệt ẻ tiểu nhân xấu xa — Kẻ đi dò xét tình hình. gian tế gian tế ☆Kẻ tiểu nhân xấu xa — Kẻ đi dò xét tình hình. gian tế; mật thám; do thám。給敵人刺探消息的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.奸詐小人。明.徐元《八義記》第一五齣:「五穀豐登無奸細,願山河齊天地。」也作「姦細」。 2.間諜。元.張國賓《合汗衫》第四折:「撥與我五百名官兵,把守這窩弓峪隘口,盤詰奸細,緝捕盜賊。」《三國演義》第四六回:「可差人去東吳詐降,為奸細內應,以通消息,方可圖也。」也作「姦細」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 给敌人刺探消息的人。

Eng

  • CC-CEDICT a spy|a crafty person
  • Cihui a spy; a crafty person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

特务 · 间谍