奸细
gian tế
Hán Việt: gian tế · Pinyin: jiān xi
Tổng quan
gian tế; mật thám; do thám
给敌人刺探消息的人。
1.奸詐小人。明.徐元《八義記》第一五齣:「五穀豐登無奸細,願山河齊天地。」也作「姦細」。 2.間諜。元.張國賓《合汗衫》第四折:「撥與我五百名官兵,把守這窩弓峪隘口,盤詰奸細,緝捕盜賊。」《三國演義》第四六回:「可差人去東吳詐降,為奸細內應,以通消息,方可圖也。」也作「姦細」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ mật thám; do thám
- Biên soạn 奸細 iānxi n. 1. spy 2. intriguer M:ge/¹míng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.奸詐小人。明.徐元《八義記》第一五齣:「五穀豐登無奸細,願山河齊天地。」也作「姦細」。 2.間諜。元.張國賓《合汗衫》第四折:「撥與我五百名官兵,把守這窩弓峪隘口,盤詰奸細,緝捕盜賊。」《三國演義》第四六回:「可差人去東吳詐降,為奸細內應,以通消息,方可圖也。」也作「姦細」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 给敌人刺探消息的人。
- Kaggle Zh-Vi stool pigeon
Eng
- Cihui a spy; a crafty person
- Tần suất từ 奸細 iānxi n. 1. spy 2. intriguer M:ge/¹míng
Đức
- Handedict spähen, intrigieren
other
- Nguồn khác Kẻ tiểu nhân xấu xa
- Nguồn khác Kẻ đi dò xét tình hình