奸险

jiān xiǎngian hiểm

Hán Việt: gian hiểm · Pinyin: jiān xiǎn

Tổng quan

Hiểm nham hiểm; hiểm độc; ác độc

新华 · Tân Hoa Đại lục

奸诈阴险为人~狠毒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

奸詐陰險。《明史.卷二一五.歐陽一敬傳》:「一敬為應嘉訟,斥博及拱,詆拱奸險橫惡,無異蔡京。」《三國演義》第一九回:「布雖無謀,不似你詭詐奸險。」

Cấu tạo: 奸 (gian) + 險 (hiểm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hiểm độc; ác độc
  • Biên soạn 奸險 jiānxiǎn s.v. treacherous; malicious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 奸詐陰險。《明史.卷二一五.歐陽一敬傳》:「一敬為應嘉訟,斥博及拱,詆拱奸險橫惡,無異蔡京。」《三國演義》第一九回:「布雖無謀,不似你詭詐奸險。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 奸诈阴险为人~狠毒。

Eng

  • Cihui malicious; treacherous; wicked and crafty
  • Tần suất từ 奸險 jiānxiǎn s.v. treacherous; malicious

Đức

  • Handedict böse und gerissen

other

  • Nguồn khác Xấu xa độc ác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奸诈

Từ trái nghĩa

忠厚