忠厚
trung hậu
Hán Việt: trung hậu · Pinyin: zhōng hòu
Tổng quan
trung hậu. 忠厚長者 trưởng lão trung hậu 待人忠厚 ăn ở trung hậu; đối xử trung hậu
忠实厚道忠厚笃实, 他为人很忠厚。
忠實寬厚。《北史.卷七○.韓襃傳》:「襃歷事三帝,以忠厚見知。」《儒林外史》第三回:「你是個爛忠厚沒用的人,所以這些話我不得不教導你,免得惹人笑話。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Thật thà dày dặn, cư xử rất tốt.; hật thà dày dặn, cư xử rất tốt.; thành thật và chu đáo; trung hậu. 忠厚長者 trưởng lão trung hậu 待人忠厚 ăn ở trung hậu; đối xử trung hậu.; trung hậu
- Biên soạn 忠厚 hōnghòu s.v. 1. honest and considerate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忠實寬厚。《北史.卷七○.韓襃傳》:「襃歷事三帝,以忠厚見知。」《儒林外史》第三回:「你是個爛忠厚沒用的人,所以這些話我不得不教導你,免得惹人笑話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠实厚道忠厚笃实, 他为人很忠厚。
Eng
- Cihui honest and considerate
- Tần suất từ 忠厚 hōnghòu s.v. 1. honest and considerate , Tā wéirén ∼. He is an honest and considerate person. 2. <coll.> weak-willed; too easy-going; naive
Đức
- Handedict ehrlich und besonnen
other
- Nguồn khác Thật thà dày dặn, cư xử rất tốt