忠厚
trung hậu
Hán Việt: trung hậu · Pinyin: zhōng hòu
Tổng quan
thành thật và chu đáo hật thà dày dặn, cư xử rất tốt. trung hậu trung hậu ☆Thật thà dày dặn, cư xử rất tốt.
Nghĩa
Việt
- Cihui thành thật và chu đáo hật thà dày dặn, cư xử rất tốt. trung hậu trung hậu ☆Thật thà dày dặn, cư xử rất tốt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忠實寬厚。《北史.卷七○.韓襃傳》:「襃歷事三帝,以忠厚見知。」《儒林外史》第三回:「你是個爛忠厚沒用的人,所以這些話我不得不教導你,免得惹人笑話。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 忠实厚道忠厚笃实|他为人很忠厚。
Eng
- CC-CEDICT honest and considerate
- Cihui honest and considerate