好事之徒
hảo sự chi đồ
Hán Việt: hảo sự chi đồ · Pinyin: hào shì zhī tú
Tổng quan
CHI ĐỒ người già chuyện; người thích ngồi lê đôi mách
喜欢多事或好管闲事的人。
喜歡多事的人。如:「本來沒什麼事,但是被好事之徒一攪局,這事就變得複雜難辦了!」
Nghĩa
Việt
- Cihui kẻ nhiều chuyện
- Tần suất từ kẻ nhiều chuyện; CHI ĐỒ người già chuyện; người thích ngồi lê đôi mách; người thích ngồi lê đôi mách
- Biên soạn busybody; troublemaker M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡多事的人。如:「本來沒什麼事,但是被好事之徒一攪局,這事就變得複雜難辦了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喜欢多事或好管闲事的人。
Eng
- Cihui 好事之徒 àoshìzhītú n. busybody; troublemaker M:ge/¹míng/²wèi
- Tần suất từ n. busybody; troublemaker M:ge/¹míng/²wèi