好事多妨

hǎo shì duō fáng hảo sự đa phương

Hán Việt: hảo sự đa phương · Pinyin: hǎo shì duō fáng

Tổng quan

Cấu tạo: (hảo) + (sự) + (đa) + (phương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜慶美好的事,往往要經過很多波折才能如願。常用來指男女佳期不順。元.吳弘道〈梅花引.蘭蕊檀心仙袂香套.紫花兒序〉曲:「錦繡心腸,驚魂未定。好事多妨,堪傷!」也作「好事多磨」、「好事多魔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 妨:阻碍。好事情在实现、成功前常常会经历许多波折。