好交際的

hảo giao tế đích

Hán Việt: hảo giao tế đích

Tổng quan

dễ gần, dễ chan hoà, thích giao du, thích kết bạn, thân mật, thoải mái (cuộc họp...), xe ngựa không mui có hai hàng ghế ngồi đối nhau, xe đạp ba bánh có hai yên sóng đôi, ghế trường kỷ hình chữ S (hai người ngồi đối mặt nhau)

Cấu tạo: (hảo) + (giao) + (tế) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ gần, dễ chan hoà, thích giao du, thích kết bạn, thân mật, thoải mái (cuộc họp...), xe ngựa không mui có hai hàng ghế ngồi đối nhau, xe đạp ba bánh có hai yên sóng đôi, ghế trường kỷ hình chữ S (hai người ngồi đối mặt nhau)