好仿效的

hảo phảng hiệu đích

Hán Việt: hảo phảng hiệu đích

Tổng quan

(+ of) tích cực noi gương (ai), ham muốn, khao khát (danh vọng...), có ý thức thi đua, hay cạnh tranh

Cấu tạo: (hảo) + 仿 (phảng) + (hiệu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (+ of) tích cực noi gương (ai), ham muốn, khao khát (danh vọng...), có ý thức thi đua, hay cạnh tranh