好勇鬥狠

hào yǒng dòu hěn hảo dũng đấu ngoan

Hán Việt: hảo dũng đấu ngoan · Pinyin: hào yǒng dòu hěn

Tổng quan

rất thích tàn nhẫn tranh đấu

Cấu tạo: (hảo) + (dũng) + (đấu) + (ngoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất thích tàn nhẫn tranh đấu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡逞現勇武,與人鬥力比狠。如:「年輕人血氣方剛,更要注意修養心性;如果只知好勇鬥狠,不僅於事無補,還往往鑄成大錯。」

Eng

  • Cihui 好勇鬥狠 àoyǒngdòuhěn f.e. combative; given to fighting