好善嫉惡

hǎo shàn jí èhảo thiện tật ác

Hán Việt: hảo thiện tật ác · Pinyin: hǎo shàn jí è

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.崇尚美善,憎恨丑恶。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喜好美善,憎恨邪惡。《舊唐書.卷一三三.李晟傳》:「尤惡下為朋黨相構,好善嫉惡,出於天性。」也作「好善惡惡」、「疾惡好善」、「嫉惡好善」。

Cấu tạo: 好 (hảo) + 善 (thiện) + 嫉 (tật) + 惡 (ác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thích thiện ghét ác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜好美善,憎恨邪惡。《舊唐書.卷一三三.李晟傳》:「尤惡下為朋黨相構,好善嫉惡,出於天性。」也作「好善惡惡」、「疾惡好善」、「嫉惡好善」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

好善恶恶 · 好善乐施 · 嫉恶如仇 · 好善樂施 · 嫉恶若仇 · 嫉恶好善 · 好善惡惡 · 嫉惡如仇