好善樂施

hào shàn lè shī hảo thiện nhạc thi

Hán Việt: hảo thiện nhạc thi · Pinyin: hào shàn lè shī

Tổng quan

mạnh thường quân: nhà tài trợ/người thích làm việc thiện/người làm phước

Cấu tạo: (hảo) + (thiện) + (nhạc) + (thi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mạnh thường quân: nhà tài trợ/người thích làm việc thiện/người làm phước
  • Cihui mạnh thường quân; nhà tài trợ; người thích làm việc thiện; người làm phước。喜歡做善事,樂於拿財物幫助人。也說樂施好善。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好做善事,樂於施捨以幫助他人。《初刻拍案驚奇》卷三三:「夫妻兩口,為了疏財仗義,好善樂施。」也作「樂善好施」、「好施樂善」。

Eng

  • Cihui 好善樂施 àoshànlèshī f.e. be happy in doing good | Zhèige lǎorén ∼. This old person finds happiness in doing good.