好壞
hảo hoại
Hán Việt: hảo hoại · Pinyin: hǎo huài
Tổng quan
tốt hay xấu | tốt và xấu | tiêu chuẩn | chất lượng | (khẩu ngữ) rất tệ
Nghĩa
Việt
- Cihui tốt hay xấu | tốt và xấu | tiêu chuẩn | chất lượng | (khẩu ngữ) rất tệ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.好與壞。如:「事情既已如此,不論好壞,你都得說清楚。」 2.很壞。如:「你這人好壞,為什麼忍心害他呢?」
Eng
- CC-CEDICT good or bad|good and bad|standard; quality|(coll.) very bad
- Cihui good or bad; good and bad; standard; quality; (coll.) very bad