短长
đoản trường
Hán Việt: đoản trường · Pinyin: duǎn cháng
Tổng quan
ưu khuyết điểm: đúng và sai/tốt và xấu/rủi ro/biến cố/tai biến/dài ngắn/cao thấp
1.短与长; 矮与高。 2.长久与短暂。 3.优劣; 是非; 短处和长处。 4.死与生。 5.转指生命有危险之事。 6.短处; 弊端。 7.评判; 批评。 8.长短术,战国时策士的纵横游说之术。 9.《战国策》的别名。
1.短與長。《管子.乘馬》:「時之短長,陰陽之利用也。」漢.王充《論衡.辨崇》:「家人治產,貧富息耗,壽命短長,各有遠近。」 2.是非善惡。《後漢書.卷二二.朱景王杜馬劉傅堅馬列傳.馬武》:「武為人嗜酒,闊達敢言,時醉在御前面折同列,言其短長,無所避忌。」元.無名氏《連環計》第三折:「你這裡鼓舌搖脣說短長,則俺那新媳婦在車兒上,盼不見畫戟雕鞍舊日郎。」 3.意外災禍或死亡。《兒女英雄傳》第八回:「我上有老母,下無弟兄,父親既死,就仗我一人奉養老母,萬一機事不密,我有個短長,母親無人養贍。」 4.優劣。如:「他們兩個誰都不服輸,就讓他們一較短長,看看誰比較厲害。」《儒林外史》第五五回:「鳳止高梧,蟲吟小榭; 也共時人較短長。」
Nghĩa
Việt
- Cihui ưu khuyết điểm: đúng và sai/tốt và xấu/rủi ro/biến cố/tai biến/dài ngắn/cao thấp
- Tần suất từ đúng và sai; tốt và xấu; rủi ro; biến cố; tai biến; dài ngắn; cao thấp
- Biên soạn 短長 uǎncháng n. 1. strong and weak points 2. good and bad; right and wrong 3. accident; mishap
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.短与长; 矮与高。 2.长久与短暂。 3.优劣; 是非; 短处和长处。 4.死与生。 5.转指生命有危险之事。 6.短处; 弊端。 7.评判; 批评。 8.长短术,战国时策士的纵横游说之术。 9.《战国策》的别名。
Eng
- Cihui 短長 uǎncháng n. 1. strong and weak points 2. good and bad; right and wrong 3. accident; mishap
- Tần suất từ 短長 uǎncháng n. 1. strong and weak points 2. good and bad; right and wrong 3. accident; mishap