短長

duǎn cháng đoản trường

Hán Việt: đoản trường · Pinyin: duǎn cháng

Tổng quan

ưu khuyết điểm: đúng và sai/tốt và xấu/rủi ro/biến cố/tai biến/dài ngắn/cao thấp

Cấu tạo: (đoản) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưu khuyết điểm: đúng và sai/tốt và xấu/rủi ro/biến cố/tai biến/dài ngắn/cao thấp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 短与长;矮与高; 长久与短暂; 优劣;是非;短处和长处; 死与生; 转指生命有危险之事; 短处;弊端; 评判;批评; 长短术,战国时策士的纵横游说之术; 《战国策》的别名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.短与长;矮与高。 2.长久与短暂。 3.优劣;是非;短处和长处。 4.死与生。 5.转指生命有危险之事。 6.短处;弊端。 7.评判;批评。 8.长短术,战国时策士的纵横游说之术。 9.《战国策》的别名。

Eng

  • Cihui 短長 uǎncháng n. 1. strong and weak points 2. good and bad; right and wrong 3. accident; mishap

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好坏 · 是非