利害

lì hàilợi hại

Hán Việt: lợi hại · Pinyin: lì hài

Tổng quan

Như lợi bệnh 利病 — Nguy hiểm, hung tợn, nhiều thủ đoạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

利益和损害不计~ㄧ~得失 ㄧ~攸关(利害所关,指有密切的利害关系)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.嚴重。元.王實甫《西廂記.第五本.第一折》:「往常也曾不快,將息便可,不似這一場清減得十分利害。」也作「厲害」。 2.猛烈、高強。《文明小史》第四○回:「果然利害!筱山兄這樣深的學問都頑不過一個女孩子,我想中國女子的腦筋,只怕比男子還靈!」也作「厲害」。

Cấu tạo: 利 (lợi) + 害 (hại)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như lợi bệnh 利病 — Nguy hiểm, hung tợn, nhiều thủ đoạn.; ưu và nhược điểm , lợi ích và tổn thất , điểm mạnh và điểm yếu; lợi và hại; lợi hại; thiệt hơn. không tính đến lợi hại. 利害攸關(利害所關,指有密切的利害關係). lợi và hại có quan hệ mật thiết với nhau. [lì·hai] Hán Việt: LỢI HẠI lợi hại; ghê gớm. tim đập kinh khủng. 天熱得利害. trời nóng ghê hồn. 這著棋十分利害. nước cờ này lợi hại lắm. 這人可真利害. người này lợi hại lắm.; lợi và hại; thiệt hơn; ghê gớm; lợi hại: lợi hại/lợi và hại/thiệt hơn/ghê gớm
  • Biên soạn advantages and disadvantages

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.利益和損害。《周禮.夏官.山師》:「山師掌山林之名,辨其物與其利害。」 2.關係。《清平山堂話本.死生交范張雞黍》:「汝兄巨卿不來,有甚利害?何苦自哭如死?」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴重。元.王實甫《西廂記.第五本.第一折》:「往常也曾不快,將息便可,不似這一場清減得十分利害。」也作「厲害」。 2.猛烈、高強。《文明小史》第四○回:「果然利害!筱山兄這樣深的學問都頑不過一個女孩子,我想中國女子的腦筋,只怕比男子還靈!」也作「厲害」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 利益和损害不计~ㄧ~得失 ㄧ~攸关(利害所关,指有密切的利害关系)。

Eng

  • JMdict advantages and disadvantages
  • JMdict interests (of parties)
  • Cihui pros and cons; advantages and disadvantages; gains and losses
  • Tần suất từ pros and cons; advantages and disadvantages; gains and losses; terrible; formidable; serious; devastating; tough; capable; sharp; severe; fierce

Đức

  • Handedict furchtbar, schrecklich, heftig, unerträglich
  • Handedict Nutzen und Schaden

ja

  • JMdict 利害(りがい)

other

  • Nguồn khác Nguy hiểm, hung tợn, nhiều thủ đoạn

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好坏

Từ trái nghĩa

和善 · 和气 · 和蔼