利害
lợi hại
Hán Việt: lợi hại · Pinyin: lì hài
Tổng quan
ưu và nhược điểm | lợi ích và tổn thất | điểm mạnh và điểm yếu | kinh khủng | đáng gờm | nghiêm trọng | tàn khốc | khó khăn | giỏi | sắc bén | nghiêm khắc | dữ dội hư lợi bệnh 利病 — Nguy hiểm, hung tợn, nhiều thủ đoạn. lợi hại lợi hại ☆Như lợi bệnh 利病 — Nguy hiểm, hung tợn, nhiều thủ đoạn.
Nghĩa
Việt
- Cihui ưu và nhược điểm | lợi ích và tổn thất | điểm mạnh và điểm yếu | kinh khủng | đáng gờm | nghiêm trọng | tàn khốc | khó khăn | giỏi | sắc bén | nghiêm khắc | dữ dội hư lợi bệnh 利病 — Nguy hiểm, hung tợn, nhiều thủ đoạn. lợi hại lợi hại ☆Như lợi bệnh 利病 — Nguy hiểm, hung tợn, nhiều…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.利益和損害。《周禮.夏官.山師》:「山師掌山林之名,辨其物與其利害。」 2.關係。《清平山堂話本.死生交范張雞黍》:「汝兄巨卿不來,有甚利害?何苦自哭如死?」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.嚴重。元.王實甫《西廂記.第五本.第一折》:「往常也曾不快,將息便可,不似這一場清減得十分利害。」也作「厲害」。 2.猛烈、高強。《文明小史》第四○回:「果然利害!筱山兄這樣深的學問都頑不過一個女孩子,我想中國女子的腦筋,只怕比男子還靈!」也作「厲害」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利益和损害不计~ㄧ~得失 ㄧ~攸关(利害所关,指有密切的利害关系)。
Eng
- CC-CEDICT pros and cons|advantages and disadvantages|gains and losses
- CC-CEDICT variant of 厲害|厉害[li4 hai5]
- Cihui pros and cons; advantages and disadvantages; gains and losses
ja
- JMdict advantages and disadvantages|interests (of parties)