好大喜功

hào dà xǐ gōng hảo đại hỉ công

Hán Việt: hảo đại hỉ công · Pinyin: hào dà xǐ gōng

Tổng quan

thích làm việc hoành tráng | nỗ lực đạt được những điều phi thường

Cấu tạo: (hảo) + (đại) + (hỉ) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thích làm việc hoành tráng | nỗ lực đạt được những điều phi thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡做大事,立大功。多用以形容作風鋪張浮誇、不踏實。《新唐書.卷二.太宗本紀》:「自古功德兼隆,由漢以來未之有也。至其牽於多愛,復立浮圖,好大喜功,勤兵於遠,此中材庸主之所常為。」明.梁辰魚《浣紗記》第六齣:「離間其左右,既侈其好大喜功之念,又發其毆賢用佞之心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不管条件是否许可,一心想做大事立大功。多用以形容浮夸的作风。
  • Tân Hoa Tự Điển 指不管条件是否许可,一心想做大呈,立大功(多含贬义)。

Eng

  • CC-CEDICT to rejoice in grandiose deeds|to strive to achieve extraordinary things
  • Cihui 好大喜功 àodàxǐgōng f.e. 1. ambitious for great achievements 2. love to brag and show off