好整以暇

hào zhěng yǐ xiá hảo chỉnh dĩ hạ

Hán Việt: hảo chỉnh dĩ hạ · Pinyin: hào zhěng yǐ xiá

Tổng quan

bận tối mắt mà vẫn thong dong; dù bận vẫn nhàn (tuy vô cùng bận rộn, vẫn biết cách sắp đặt mà ung dung thực hiện.)。形容雖在百忙之中,仍然從容不追。

Cấu tạo: (hảo) + (chỉnh) + (dĩ) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bận tối mắt mà vẫn thong dong; dù bận vẫn nhàn (tuy vô cùng bận rộn, vẫn biết cách sắp đặt mà ung dung thực hiện.)。形容雖在百忙之中,仍然從容不追。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指軍隊步伐嚴整,從容不迫。語本《左傳.成公十六年》:「日臣之使於楚也,子重問晉國之勇,臣對曰:『好以眾整。』曰:『又何如?』臣對曰:『好以暇。』」後多以形容在紛亂、繁忙中顯得從容不迫。《孽海花》第二五回:「在這種人心皇皇的時候,珏齋卻好整以暇,大有輕裘緩帶的氣象。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整:严整;暇:不急迫。形容既严整,又从容。也指事情虽多,仍旧从容不迫。
  • Tân Hoa Tự Điển 整严整;暇不急迫。形容既严整,又从容。也指事情虽多,仍旧从容不迫。

Eng

  • CC-CEDICT to be calm and unruffled in the midst of chaos or at a busy time (idiom)
  • Cihui to be calm and unruffled in the midst of chaos or at a busy time (idiom)