好施小惠

hào shī xiǎo huì hảo thi tiểu huệ

Hán Việt: hảo thi tiểu huệ · Pinyin: hào shī xiǎo huì

Tổng quan

Cấu tạo: (hảo) + (thi) + (tiểu) + (huệ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜歡對別人施予小恩小惠。《舊五代史.卷一三○.周書.王峻傳》:「峻貪權利,多機數,好施小惠,喜人附己。」也作「好行小惠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 施:给予;惠:仁慈。喜欢给别人小恩小惠。