好施樂善

hào shī lè shàn hảo thi nhạc thiện

Hán Việt: hảo thi nhạc thiện · Pinyin: hào shī lè shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hảo) + (thi) + (nhạc) + (thiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜好施捨,樂於行善以幫助他人。《警世通言.卷二五.桂員外途窮懺悔》:「再說施家,自從施濟存日,好施樂善,囊中已空虛了。」也作「樂善好施」、「好善樂施」。